xăng nhớt

xăng nhớt

Người lái xe đổ xăng nhớt vào xe máy của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Xăng dầu nhớt (chất bôi trơn): "xăng nhớt" từ ghép chỉ chung các loại nhiên liệu (xăng) chất bôi trơn (nhớt) dùng cho động cơ, máy móc. Từ này thường dùng trong khẩu ngữ hoặc phương ngữ, mang tính tổng quát.
    • Vật cho xe cộ, máy móc: "xăng nhớt" còn được hiểu các loại hàng hóa thiết yếu để vận hành phương tiện giao thông hoặc thiết bị khí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xe máy hết xăng nhớt rồi, phải đổ thêm. (Xe máy đã hết nhiên liệu dầu bôi trơn, cần bổ sung.)
    • Cửa hàng này bán đủ loại xăng nhớt cho ô tô. (Cửa hàng này cung cấp xăng dầu nhớt dành cho ô tô.)
    • Anh ấy làm nghề kinh doanh xăng nhớt. (Anh ấy buôn bán các loại nhiên liệu dầu bôi trơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xăng nhớt" (nghĩa bóng): Trong một số ngữ cảnh, "xăng nhớt" có thể ám chỉ các yếu tố cần thiết để duy trì hoạt động hoặc năng lượng cho một hệ thống.

    • Dự án này cần xăng nhớt mới chạy được. (Dự án này cần nguồn lực hoặc động lực để vận hành.)
  • "đổ xăng nhớt": Hành động thêm nhiên liệu dầu bôi trơn cho phương tiện.

    • Nhớ đổ xăng nhớt trước khi đi đường dài. (Cần thêm xăng nhớt để đảm bảo xe hoạt động tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Xăng (danh từ): nhiên liệu lỏng dùng cho động cơ đốt trong.
    • Xăng đang tăng giá mạnh. (Giá nhiên liệu xăng tăng cao.)
  • Nhớt (danh từ): dầu bôi trơn dùng để giảm ma sát trong động cơ.
    • Cần thay nhớt định kỳ cho xe. (Cần thay dầu bôi trơn theo lịch bảo dưỡng.)
  • Dầu mỡ (danh từ): chất bôi trơn nói chung, tương tự nhớt nhưng đặc hơn.
    • Bôi dầu mỡ vào bản lề để khỏi kêu. (Bôi chất bôi trơn để bản lề hoạt động trơn tru.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhiên liệu dầu bôi trơn: cách diễn đạt trang trọng hơn.
  • Vật vận hành: chỉ chung các loại hàng hóa cần thiết để máy móc hoạt động.
Thành ngữ liên quan
  • Hết xăng nhớt: nghĩa bóng chỉ tình trạng kiệt sức, mất năng lượng hoặc thiếu nguồn lực.
    • Làm việc cả ngày, tôi hết xăng nhớt rồi. (Tôi kiệt sức sau một ngày làm việc dài.)